Please login or register.

Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát
 

Tin tức:

Tác giả Chủ đề: Giao tiếp cơ bản tiếng Hàn  (Đọc 1113 lần)

Offline Lovers_Again

  • Lãng Tử Cô Đơn
  • Administrator
  • Senior Member
  • Bài viết: 1944
  • Bờm vẫn là Bờm của Mẹ và Em
    • Yahoo Instant Messenger - korea_changwon_2006
    • Xem hồ sơ cá nhân
    • http://viethan-online.com
    • Email
Giao tiếp cơ bản tiếng Hàn
« vào lúc: 07/05/09, 11:01 AM »
L_A xin giới thiệu cho những bạn bắt đầu vào học tiếng Hàn cuốn sách do thầy Lê Huy Khoa biên soạn do nhà xuất bản Trẻ phát hành vào năm 2003. Cuốn sách này giúp cho những người mới bắt đầu học tiếng Hàn có thể hệ thống được cơ bản về tiếng Hàn, cũng như biết cách phát âm một số từ trong tiếng Hàn. L_A sẽ post từ a-z cho mọi người cùng tham khảo.


Tự học giao tiếp tiếng Hàn cơ bản
한국어 기본회화




Chương I: 제일장
발음-Phát Âm


Các Nguyên Âm Đơn:
Chữ Hàn:   
아   

















Đọc là:

a

ya

ô







u

yu

ư

i,y

   


Các nguyên âm Kép:
Chữ Hàn:









외 (오+이)

위 (우+이)

의 (으+이)

와 (오+아)

왜 (오+애)

워 (우+어)

웨 (우+에)


Đọc là:

   e

   ye

   ê

   yê

   uê

   uy

   ưi

   oa

   oe

   uơ

   uê

Các phụ âm đơn:


Chữ Hàn:














Đọc là:

c/k
n
t
r
m
b
x
ng
ch
sh
kh
th
p
h


Các phụ âm kép:

Chữ Hàn:





Đọc là:

c/k
t
b
x
ch


Hướng dẫn cài Font và Bộ gõ Tiếng Hàn



Newbie ---> Members ---> Mod ---> Smod ---> Suppoter ---> Admin

Offline Lovers_Again

  • Lãng Tử Cô Đơn
  • Administrator
  • Senior Member
  • Bài viết: 1944
  • Bờm vẫn là Bờm của Mẹ và Em
    • Yahoo Instant Messenger - korea_changwon_2006
    • Xem hồ sơ cá nhân
    • http://viethan-online.com
    • Email
Re: Giao tiếp cơ bản tiếng Hàn
« Trả lời #1 vào lúc: 07/05/09, 11:47 AM »
Các PATXIM"
Patxim là phần nằm dưới cùng trong thành phần cấu tạo nên chữ Hàn Quốc.
Ví dụ:










많다   

có patxim là ㅁ

có patxim là ㅇ

không có patxim

có patxim là ㄹ

có patxim là ㄶ

(Ừm)

(Dòng sông)

(con chim)

(Hàng, hàng ngũ)

(Nhiều)


Cách đọc các PATXIM:
- Đọc thành: ㄱ (c/k) nếu các patxim là: ㄱ, ㅋ, ㄲ, ㄳ, ㄺ
 Ví dụ:


깎다



늙다

các tà

mốc

nức tà

(Cắt, xén, cạo)

(phần)

(già)


- Đọc thành: ㄴ (n) nếu các patxim là: ㄴ, ㄵ, ㄶ
Ví dụ:




괜찮다

운전

an

coén shán tà

un chơn

(không)

(không sao)

(lái xe)

- Đọc thành: ㄷ (t) nếu các patxim là: ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ, ㅆ
Ví dụ:

 
닫다

웃다

맞다

쫓다

같다

좋다

있다

tát tà

út tà

mát tà

chốt tà

cát tà

chốt tà

ít tà

(đóng)

(cười)

(đúng)

(đuổi)

(giống)

(tốt)

(có)


- Đọc thành: ㄹ (l) nếu các patxim là: ㄹ, ㄼ, ㄽ, ㄾ, ㅀ
Ví dụ:


알다

밟다

싫다

핥다

al tà

bal tà

xil thà

hal tà

(biết)

(dẫm)

(ghét)

(liếm)


- Đọc thành: ㅁ (m) nếu các patxim là: ㅁ, ㄻ.
  Ví dụ:

 




닮다

cum

cham

tam tà

(giấc mơ)

(giấc ngủ)

(giống)


- Đọc thành: ㅍ (p) nếu các patxim là: ㅂ, ㅍ, ㅄ, ㄿ
  Ví dụ:




갚다


báp

cáp tà

cápt

(cơm)

(trả lại)

(giá cả)


- Đọc thành: ㅇ (ng) nếu các patxim là ㅇ
  Ví dụ:




공항
cang

công hang

(dòng sông)

(sân bay)


« Sửa lần cuối: 07/05/09, 12:14 PM gửi bởi Lovers_Again »

Hướng dẫn cài Font và Bộ gõ Tiếng Hàn



Newbie ---> Members ---> Mod ---> Smod ---> Suppoter ---> Admin

Offline Lovers_Again

  • Lãng Tử Cô Đơn
  • Administrator
  • Senior Member
  • Bài viết: 1944
  • Bờm vẫn là Bờm của Mẹ và Em
    • Yahoo Instant Messenger - korea_changwon_2006
    • Xem hồ sơ cá nhân
    • http://viethan-online.com
    • Email
Re: Giao tiếp cơ bản tiếng Hàn
« Trả lời #2 vào lúc: 07/05/09, 02:36 PM »
Cấu trúc chính trong tiếng Hàn Quốc:

1. Chủ ngữ 가/이 + vị ngữ 는/은
Ví dụ:


- 내 애인이 예쁩니다.
Người yêu tôi đẹp.

- 날씨가 좋습니다.
Thời tiết đẹp.

2. Chủ ngữ 가/이 + tân ngữ + 를/을 + động từ 는/은


Dùng 가, 는 khi từ làm chủ ngữ không có patxim
Dùng 은, 이 khi từ làm chủ ngữ có  patxim
Dùng 를 khi từ làm tân ngữ không có patxim
Dùng 을 khi từ làm tân ngữ có patxim

Ví dụ:

- 저는 친구를 만납니다.
Tôi gặp bạn.

- 그는 장미꽃을 좋아합니다.
Anh ấy thích hoa hồng.


Các thì trong tiếng Hàn Quốc:

A. Thì hiện tại: Đang

Động từ + 은/는
Ví dụ:


먹다

가다

먹는다

간다


Đang ăn

Đang đi


B. Thì quá khứ: Đã

Động từ + 았 (었, 였) 다
Ví dụ:

오다

먹다

왔다

먹었다


Đã đến

Đã ăn


C. Thì tương lai: Sẽ

Động từ + 겠다
Ví dụ:


하다

기다리다

하겠다

기다리겠다

Sẽ làm

Sẽ chờ



Động từ + (으)ㄹ 것
Ví duï:


하다

가다

할것이다

갈것이다

Sẽ làm

Sẽ đi


D. Thì hiện tại tiếp diễn

Động từ + 고 있다
Ví dụ:


가다

먹다

가고 있다

먹고 있다

Đang đi

Đang ăn


Hướng dẫn cài Font và Bộ gõ Tiếng Hàn



Newbie ---> Members ---> Mod ---> Smod ---> Suppoter ---> Admin

Offline Lovers_Again

  • Lãng Tử Cô Đơn
  • Administrator
  • Senior Member
  • Bài viết: 1944
  • Bờm vẫn là Bờm của Mẹ và Em
    • Yahoo Instant Messenger - korea_changwon_2006
    • Xem hồ sơ cá nhân
    • http://viethan-online.com
    • Email
Re: Giao tiếp cơ bản tiếng Hàn
« Trả lời #3 vào lúc: 07/05/09, 03:03 PM »
Các chia Phủ Định: Không, Không phải

Động từ + 지 않다
안 + Động từ
Danh từ + 아니다
Ví dụ:


가다 (đi)

했다 (đã làm)

학생 (học sinh)

가지 않다

 안했다

 학생 아니다

Không đi

Đã không làm

Không phải là học sinh

Cách thô sử dụng cuối câu:

1. Ngôn ngữ nói, viết một cách mô phạm tôn kính

Nếu là các động từ, tính từ có patxim:
Động/Tính từ + 습니다

Nếu không có patxim
Động/tính từ + ㅂ니다


Ví dụ:

먹다

가깝다

하다

예쁘다

먹습니다

가깝습니다

합니다

예쁩니다

Ăn

Gần

Làm

Đẹp


2. Ngôn ngữ nói
Thêm 아요, 어요, 워요 tùy theo nguyên âm cấu thành thân động từ
Ví dụ:


먹다

작다

크다

눕다

먹어요

작아요

커요

누워요
Ăn

Nhỏ

Lớn

Nằm


3. Nói, viết thực sự kính
Động/ tính từ + 시
Ví dụ:


만나다

왔다

만나시다

왔시다
Gặp

Đến


Hướng dẫn cài Font và Bộ gõ Tiếng Hàn



Newbie ---> Members ---> Mod ---> Smod ---> Suppoter ---> Admin

Offline Lovers_Again

  • Lãng Tử Cô Đơn
  • Administrator
  • Senior Member
  • Bài viết: 1944
  • Bờm vẫn là Bờm của Mẹ và Em
    • Yahoo Instant Messenger - korea_changwon_2006
    • Xem hồ sơ cá nhân
    • http://viethan-online.com
    • Email
Re: Giao tiếp cơ bản tiếng Hàn
« Trả lời #4 vào lúc: 07/05/09, 03:23 PM »
Chương II: 제이장

많이 쓰는 단어-Từ loại

1. Đại danh từ:

Tôi

Ông, ngài
Cậu, anh, mày
Quí bà, phu nhân
Cô, cô gái
Dì, bà
Ông, bác chú
Nó, cậu ấy
Ông ấy, bà ấy
Chúng nó, bọn nó, họ
Người ấy
Chúng tôi

Các ông, các ngài
Mày cậu



대명사



선생님
당신
사모님
아가씨
아줌마


그들
그사람
우리
저희
여러분

너, 니

(te-myơng-xa)

Na
Chơ(Khiêm tốn)
Xơn xeng nim
Tang xin
Xa mô nim
A ca xi
A chum ma
A chơ xi


Cư tưl
Cư xa ram
U ri
Chơ hưi(khiêm tốn)
Yơ rơ pun
Nơ, ni


2. Danh từ:

Công ty
Nhà
Đường phố
Ga xe điện
Xe ô tô
Máy bay
Nhà trường
Học sinh
Sinh viên
Thầy/ Cô giáo
Chợ
Hoa quả
Rượu
Bia
Tiệm ăn
Tủ lạnh
Ti vi
Máy tính
Cái bàn
Ghế
Quạt
Đồng hồ
Dòng sông
Núi
Đất
Bầu trời
Biển
Mặt trời
Trăng
Gió
Mưa
Rạp hát
Phim

Công viên
Vườn thú
Bóng đá
Sân vận động
Sân bay
Đồ vật

명사

회사

도로
전철역
자동차
비행기
학교
학생
대학생
선생님
시장
과일
소주
맥주
식당
냉장고
텔레비전
컴퓨터

의자
선풍기
시계



하늘
바다
태양

바람

극장
영화

공원
동물원
축구
운동장
공항
물건

(myơng-xa)

Huê xa
Chíp
Tô rô
Chơn show lyớc
Cha tông sha
Pi heng kị
Hắc kyô
Hắc xeng
Te hắc xeng
Sơ xeng nim
Xi chang
Kwoa il
Xô chu
Méc chu
Xích tang
Neng chang ko
Thê lê pi chơn
Khơm piu thơ
Xang
Ưi cha
Xơn pung kị
Xi cyê
Cang
Xan
Tang
Ha nưl
Ba tà
The yang
Tal
Ba ram
Pi
Cức chang
Yơng hoa
Pyô
Công uôn
Tông mul ruôn
Shúc ku
Ung tông chang
Công hang
Mul kơn

 

 
« Sửa lần cuối: 07/05/09, 04:06 PM gửi bởi Lovers_Again »

Hướng dẫn cài Font và Bộ gõ Tiếng Hàn



Newbie ---> Members ---> Mod ---> Smod ---> Suppoter ---> Admin

Offline Lovers_Again

  • Lãng Tử Cô Đơn
  • Administrator
  • Senior Member
  • Bài viết: 1944
  • Bờm vẫn là Bờm của Mẹ và Em
    • Yahoo Instant Messenger - korea_changwon_2006
    • Xem hồ sơ cá nhân
    • http://viethan-online.com
    • Email
Re: Giao tiếp cơ bản tiếng Hàn
« Trả lời #5 vào lúc: 12/05/09, 12:59 PM »
3. Động từ:

Ăn
Uống
Mặc
Nói
Đánh, đập
Đứng
Xem
Chết
Sống
Giết
Say
Chửi mắng
Học
Ngồi
Nghe
Đến
Đi
Làm
Nghỉ
Rửa
Giặt
Nấu
Ăn cơm
Dọn vệ sinh
Mời
Biếu, tặng
Yêu
Bán
Mua
Đặt, để
Viết
Đợi, chờ
Trú, ngụ, ở
Đổi, thay, chuyển
Bay
Ăn cắp
Lừa gạt
Xuống
Lên
Cho
Mang đến
Mang đi
Gọi
Thích
Ghét
Gửi
Mong muốn
Muốn (làm gì đó)
Muốn làm
Chạy
Kéo
Đẩy
Cháy
Trách móc
Biết
Không biết
Hiểu
Quên
Nhớ
Ngủ
Thức dậy
Đếm
Chuận bị
Bắt đầu
Gặp
Họp
Phê bình
Tán dóc
Nói chuyện
Cãi nhau
Cười
Khóc
Hy vọng
Trở về
Đi về
Đóng
Mở
Tháo
Chào
Hỏi
Trả lời
Nhớ, phó thác
Chuyển
Bỏ, từ bỏ

동사

먹다
마시다
입다
말하다
때리다
서다
보다
죽다
살다
죽이다
취하다
욕하다
공부하다
앉다
듣다
오다
가다
하다
쉬다
씻다
빨다
요리하다
식사하다
청소하다
초청하다
드리다
사랑하다
팔다
사다
놓다
쓰다
기다리다
머무르다
바꾸다
날다
훔치다
속이다
내려가다
올라가다
주다
가져오다
가져가다
부르다
좋아하다
싫다
보내다
빌다
Động từ+고싶다
하고싶다
뛰다
당기다
밀다
타다
책망하다
알다
모르다
이해하다
잊다
보고싶다
자다
일어나다
계산하다
준비하다
시작하다
만나다
회의하다
비평하다
잡담하다
이야기하다
싸우다
웃다
울다
희망하다
돌아오다
돌아가다
닫다
열다
풀다
인사하다
묻다
대답하다
부탁하다
전하다
포기하다
(Tong-xa)

Mớc tà
Ma si tà
Íp tà
Mal ha tà
Te ri tà
Sơ tà
Pô tà
Chúc tà
Sal tà
Chu ki tà
Shuy ha tà
Yốc ha tà
Kông pu ha tà
An tà
Tứt tà
Ô tà
Ka tà
Ha tà
Suy ta
Shít tà
Bal tà
Yô ri ha tà
Sik sa ha tà
Shơng sô ha tà
Shô shơng ha tà
Tư ri tà
Sa rang ha tà
Phal tà
Sa tà
Nốt tà
Shư tà
Ki ta ri tà
Mơ mu ri tà
Pa cu tà
Nal tà
Hum shi tà
Sô ki tà
Ne ryơ ka tà
Ôl la ca tà
Ju tà
Ka chyơ ô tà
Ka chyơ  tà
Pu rư tà
Chốt ha ha tà
Sil tà
Pô ne tà
Pil tà
Kô síp tà
Ha kô síp tà
Tui tà
Tang ki tà
Mil tà
Tha tà
Chéc mang ha tà
Al tà
Mô rư tà
I he ha tà
Ít tà
Pô cô síp tà
Cha tà
I rơ na tà
Kyê san ha tà
Chun pi ha tà
Si chác ha tà
Man na tà
Huê ưi ha tà
Pi pyơng ha tà
Cháp tam ha tà
I ya ki ha tà
Sha u tà
Út tà
Ul tà
Hưi mang ha tà
Tô la ô tà
Tô la ka tà
Tát tà
Yơl tà
Phul tà
In sa ha tà
Mút tà
Te táp ha tà
Pu thác ha tà
Chơn ha tà
Pô ki ha tà

Hướng dẫn cài Font và Bộ gõ Tiếng Hàn



Newbie ---> Members ---> Mod ---> Smod ---> Suppoter ---> Admin

Offline Lovers_Again

  • Lãng Tử Cô Đơn
  • Administrator
  • Senior Member
  • Bài viết: 1944
  • Bờm vẫn là Bờm của Mẹ và Em
    • Yahoo Instant Messenger - korea_changwon_2006
    • Xem hồ sơ cá nhân
    • http://viethan-online.com
    • Email
Re: Giao tiếp cơ bản tiếng Hàn
« Trả lời #6 vào lúc: 08/09/09, 09:26 PM »
4.. Tính từ:

Vui mừng
Hạnh phúc
Buồn
Vui vẻ
Không vui
Đẹp(nữ)
Đẹp(Nam)
Xấu(hình thức)
Xấu(nội dung)
Trẻ
Già
Lớn
Nhỏ
Nhiều
Ít
Tốt
Không tốt
Hay, thú vị
Dở, không hay
Béo
Thon thả
Có mùi(hôi, thơm)
Thơm
Chín
Sống(Chưa chín)
Yếu
Khỏe
Dài
Ngắn
Cao
Thấp
Rộng
Chật
Dày
Mỏng
Sâu
Nóng
Lạnh
Xa
Gần
Nhanh
Chậm
Đắt
Rẻ
Tội nghiệp
Sạch sẽ
Bẩn thỉu
Xanh
Đỏ
Vàng
Trắng
Đen
형용사
 
기쁘다 
행복하다 
슬프다
기분이 좋다 
기분이 안좋다 
예쁘다
잘생기다
못생기다 
나쁘다
젊다
늙다 
크다
작다
많다 
적다 
좋다 
안좋다 
재미 있다 
재미 없다 
뚱뚱하다 
날씬하다
냄새 나다
냄새 좋다
익다 
설익다
약하다
건강하다
길다
짧다
높다
낮다
넓다
좁다
두껍다
얇다   
깊다
덥다
춥다
멀다
가깝다
빠르다
느리다
비싸다
싸다 
불쌍하다
깨끗하다
더럽다 
푸르다 
빨갛다 
노랗다 
하얗다 
검다
(hiong-iông-xa)

ci bu tà
heng bốc ha tà
xưl pư tà
ci bu ni chốt tà
cu bu ni an chốt tà
iê bư tà
chal xeng ci tà
mốt xeng ci tà
na bư tà
chơm tà
nức tà
khư ta
chác tà
man tà
chớc tà
chốt tà
an chốt tà
che mi ít tà
che mi ợp tà
tung tung ha tà
nal xin ha tà
nem xe na tà
nem xe chốt tà
íc tà
xơ ríc tà
iác ha tà
cơn cang ha tà
cil tà
cháp tà
nớp tà
nát tà
nớp tà
chốp tà
tu cớp tà
iáp tà
cíp tà
tớp tà
shúp tà
mơl tà
ca cáp tà
ba rư tà
nư ri ra
bi xa ta
xa tà
bul xang ha tà
ce cứt ha tà
tơ rớp tà
pu rư tà
bal cát tà
nô rát tà
ha iát tà
cơm tà


Hướng dẫn cài Font và Bộ gõ Tiếng Hàn



Newbie ---> Members ---> Mod ---> Smod ---> Suppoter ---> Admin

Offline Lovers_Again

  • Lãng Tử Cô Đơn
  • Administrator
  • Senior Member
  • Bài viết: 1944
  • Bờm vẫn là Bờm của Mẹ và Em
    • Yahoo Instant Messenger - korea_changwon_2006
    • Xem hồ sơ cá nhân
    • http://viethan-online.com
    • Email
Re: Giao tiếp cơ bản tiếng Hàn
« Trả lời #7 vào lúc: 08/09/09, 09:37 PM »

5. Phó từ, Giới từ, Liên từ:

Rất
Hoàn toàn
Quá
Vừa mới
Cũng
Nữa
Có lẽ
Nhất định
Chắc chắn
Ngay tức thì

Từ
Đến
Cùng, cùng với
Nếu, lỡ ra
Cho nên
Tuy vậy nhưng
Nhưng mà
Với, cùng với

Nếu không thì
부사, 관형사, 접속사
 
아주 
완전히
너무 
아까 

더 
아마 
반드시 
꼭 
즉시 
에서 
부터 
까지 
같이
만약 
그래서 
그렇지만 
그런데 


안그러면 
(bu xa, coan hiong xa, chớp xốc xa)

a chu
oan chơn hi
nơ mu
a ca


a ma
ban tư xi
cốc
chức xi
ê xơ
bu thơ
ca chi
ca shi
man iác
cư re xơ
cư rớt chi man
cư rơn te
oa
coa
an cư rơ miơn



Hướng dẫn cài Font và Bộ gõ Tiếng Hàn



Newbie ---> Members ---> Mod ---> Smod ---> Suppoter ---> Admin

Offline Lovers_Again

  • Lãng Tử Cô Đơn
  • Administrator
  • Senior Member
  • Bài viết: 1944
  • Bờm vẫn là Bờm của Mẹ và Em
    • Yahoo Instant Messenger - korea_changwon_2006
    • Xem hồ sơ cá nhân
    • http://viethan-online.com
    • Email
Re: Giao tiếp cơ bản tiếng Hàn
« Trả lời #8 vào lúc: 03/10/09, 10:40 PM »
6. Sở hữu cách:

Của
Của tôi

Của em trai
Của anh, của cậu
Của bạn
Của ngài
Của quý bà
Của bà
Của chúng tôi
Của các vị
Khi đại từ đi với các danh từ làm sở hữu thì 의(ưi) đọc thành 에(ê)
Em tôi
Gia đình tôi
Quê hương chúng tôi
Công ty của ngày
Nhà của người ấy
Bạn trai của chị gái
Người yêu anh
Nhà của ai
Xe của bố
소유격
 

나의 (내) 
저의 (제) 
남동생의
너의
당신의   
선생님의 
부인의 
아주머니의
우리들의/저희의
여러분의   

내동생
제가족
제고향
선생님의 회사
그 사람의 집
누나의 남자 친구
너의 애인
누구의 집
아버지의 차
(Sô yu Gyơc)

ưi
na ưi(nê)
cho ưi(chê)
nam tông seng ưi
nơ ưi
tang sin ưi
sơn seng nim ưi
bu in ưi
a chu mơ ni ưi
u ri tư rưi/chơ hưi ưi
yơ rơ bun ưi

nê tông xeng
chê ca chốc
chê co hyang
sơn seng nim ê hêu sa
gư sa ram ê chíp
nu na ê nam cha shin gu
nơ ê en in
nu gu ê chíp
a bơ chi ê sha






 

   

Hướng dẫn cài Font và Bộ gõ Tiếng Hàn



Newbie ---> Members ---> Mod ---> Smod ---> Suppoter ---> Admin

Offline nguyenlai

  • Member
  • Bài viết: 1
    • Xem hồ sơ cá nhân
Re: Giao tiếp cơ bản tiếng Hàn
« Trả lời #9 vào lúc: 09/05/10, 03:18 PM »
L-A ơi mới đc một chương thôi à .Bài này hay quá